THÔNG TIN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3

Mức độ Mức độ 3
Cơ quan Công bố/Công khai Bộ Công thương
Mã thủ tục B-BCT-275138-TT
Cấp thực hiện Cấp bộ
Loại TTHC Không có thông tin
Lĩnh vực Hóa chất
Trình tự thực hiện
Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 lập 01 (một) bộ hồ sơ gửi Bộ Công Thương. 
Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Bộ Công Thương có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép. 
Trường hợp không cấp Giấy phép, Bộ Công Thương phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 3 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Công Thương phải thông báo cho tổ chức, cá nhân về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ và yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ một lần duy nhất. Thời gian thông báo và thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy phép sản xuất.
 

 

Cách thức thực hiện
- Qua Bưu điện.
- Nộp trực tiếp tại Cục Hóa chất.
 
Thành phần hồ sơ
STTLoại giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
1 - Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 theo Mẫu 1 phụ lục Thông tư số 55/2014/TT-BCT.
2 - Bản cam kết sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 theo Mẫu 2 phụ lục Thông tư số 55/2014/TT-BCT.
3 Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.
4 - Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy hoặc Bản sao quyết định phê duyệt phương án chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.
5 - Danh sách đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành sản xuất theo Mẫu 3 phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BCT.
6 - Bản kê khai thiết bị kỹ thuật theo Mẫu 4 phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BCT.
7 - Bản sao hợp đồng thử nghiệm với tổ chức thử nghiệm được chỉ định.
Số bộ hồ sơ 01
Phí
Mô tảMức phí
Theo quy định của Bộ Tài chính.
Lệ phí
Mô tảMức phí
Theo quy định của Bộ Tài chính.
Mức giá
Không có thông tin
Thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất.
Cơ quan thực hiện Cục Hóa chất
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Bộ Công Thương
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Không có thông tin
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Có văn bản cam kết sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 không vi phạm các nội dung quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị định 38/2014/NĐ-CP.
- Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 phải có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất. Đội ngũ quản lý, kỹ thuật, điều hành cơ sở hóa chất Bảng phải có trình độ chuyên môn về hóa chất.
- Người lao động trực tiếp tiếp xúc với hóa chất của cơ sở hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 phải được đào tạo, huấn luyện về an toàn hóa chất.
 

 

Đánh giá tác động TTHC Không có thông tin
Truy cập

 

Cổng dịch vụ công Bộ Công Thương

54 Hai Bà Trưng - 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: (024) 2220 5395 - Email:hotro@moit.gov.vn


© Bản quyền thuộc về Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số